Ẩn / Hiện tiện ích BLOCK
- Chai đựng mẫu kèm giá và dây giữ - Dung tích 750ml - Vật liệu: bằng Polypropylene/PA - Dùng kết hợp với thanh (tay cầm) lấy mẫu có thể kéo dài Telescopic
Giá: Liên hệ
- Cốc có vành - Thích hợp lấy mẫu hạt, bùn, bột nhão, huyền phù… - Có thể tiệt trùng được - Bằng thép không gỉ SUS 304 - Dung tích 1000ml
- Lưới hứng lấy mẫu rắn, mẫu hữu cơ trong nước bề mặt. - Kích thước khung lưới: dài 310 x rộng 280 mm - Độ rộng mắt lưới: mesh 2 – 5mm
- Lưới hứng lấy mẫu rắn, mẫu hữu cơ trong nước tầm sâu. - Chiều sâu lưới: 250mm - Độ rộng mắt lưới: mesh 2 – 5mm
- Bơm tay định lượng, có chiều dài ống hút cố định - Dung tích bơm mỗi lần 250ml - Đường kính lỗ khoan lấy mẫu: 28.5mm - Chiều sâu lấy mẫu: 41.5 cm
- Bơm tay định lượng, có chiều dài ống hút cố định - Dung tích bơm mỗi lần 100ml - Đường kính lỗ khoan lấy mẫu: 28.5mm - Chiều sâu lấy mẫu: 29.5 cm
- Bơm tay định lượng, có chiều dài ống hút cố định - Dung tích bơm mỗi lần 30ml - Đường kính lỗ khoan lấy mẫu: 28.5mm - Chiều sâu lấy mẫu: 38.5 cm
- Phân loại theo Loại B (Dung sai theo DIN EN ISO 385). - Buret bằng thủy tinh borosilicate 3.3 - Dung tích: 25ml - Độ chia vạch: 0.1ml - Độ chính xác: ± 0.075 ml - Chiều cao: 65cm - Dung tích bình chứa: 1 lít
- Phân loại theo Loại B (Dung sai theo DIN EN ISO 385). - Buret bằng thủy tinh borosilicate 3.3 - Dung tích: 50ml - Độ chia vạch: 0.1ml - Độ chính xác: ± 0.075 ml - Chiều cao: 92cm - Dung tích bình chứa: 1 lít
- Nhiệt kế nhỏ thiết kế kín nước có thể được rửa sạch dưới vòi nước chảy hoặc thậm chí làm sạch trong máy rửa chén - Dải nhiệt độ đo: -20 đến +230oC - Độ chính xác nhiệt độ: ±1oC - Màn hình hiện số LCD (Có cấp kèm pin)
- Dải nhiệt độ điều khiển: 2oC – 8oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị đèn LED - Dung tích tủ: 461 lít - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh bằng dòng khí cưỡng bức
- Dải nhiệt độ điều khiển: 2oC – 8oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị đèn LED - Dung tích tủ: 130 lít - Báo động bằng âm thanh và hình ảnh: Nhiệt độ cao và thấp, nhiệt độ môi trường cao, cửa mở, mất điện, pin yếu, lỗi cảm biến, lỗi kết nối, báo động từ xa
- Tuân thủ CE, NFPA, OSHA, EN IEC 60079-0/EN 60079-2, EN14470-1 và RoHS - Thép 1mm hai lớp chắc chắn với không gian cách nhiệt 38mm - Dung tích: 83 lít - Số cửa: 1 cánh - Số kệ: 2 cái
- Tuân thủ CE, NFPA, OSHA, EN IEC 60079-0/EN 60079-2, EN14470-1 và RoHS - Thép 1mm hai lớp chắc chắn với không gian cách nhiệt 38mm - Dung tích: 114 lít - Số cửa: 2 cánh - Số kệ: 2 cái
- Tuân thủ CE, NFPA, OSHA, EN IEC 60079-0/EN 60079-2, EN14470-1 và RoHS - Thép 1mm hai lớp chắc chắn với không gian cách nhiệt 38mm - Dung tích: 170 lít (45 gallon) - Số cửa: 2 cánh - Số kệ: 2 cái
- Tuân thủ CE, NFPA, OSHA, EN IEC 60079-0/EN 60079-2, EN14470-1 và RoHS - Thép 1mm hai lớp chắc chắn với không gian cách nhiệt 38mm - Dung tích: 227 lít (60 galon) - Số cửa: 2 cánh - Số kệ: 2 cái
- Tuân thủ CE, NFPA, OSHA, EN IEC 60079-0/EN 60079-2, EN14470-1 và RoHS - Thép 1mm hai lớp chắc chắn với không gian cách nhiệt 38mm - Dung tích: 340 lít (90 galon) - Số cửa: 2 cánh - Số kệ: 2 cái
- Dung tích: 51 lít - Nhiệt độ cài đặt: -40 oC - -86 oC - Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 330 x 481 x 316 mm - Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 532 x 640 x 806 mm
- Hệ thống quang học: Hệ thống quang học tiêu sắc hiệu chỉnh vô cực - Tỷ lệ thu phóng: 7.5:1 - Phạm vi thu phóng: 0.67-5X - Khoảng cách làm việc: 125mm - Độ phóng đại: 6.7X-50X - Thị kính: 10X(23)
- Dải tốc độ: 200 - 15,000 vòng/phút - Tốc độ RCF tối đa: 21,380xg - Công suất ly tâm: lựa chọn 1.5/2mL x 24; 0.5mL x 36; dây PCR 8 vị trí x 4; 5mL x 12; 5mL x 18. - Lưu trữ tối đa 9 chương trình thường dùng để gọi lại nhanh chóng.
Hiển thị từ 1 đến 20 trên 2210 bản ghi - Trang số 1 trên 111 trang