Ẩn / Hiện tiện ích BLOCK
- Động cơ không chổi chổi than - Biên độ chuyển động: 3mm - Phạm vi tốc độ: 500 - 1200 vòng/phút - Thời gian: 1 phút – 8 giờ - Phạm vi sử dụng: lắc tối đa 4 Đĩa ELISA / Đĩa nuôi cấy mô
Giá: Liên hệ
- Chế độ hoạt động: Chạm / Chạy - Màn hình hiển thị LCD - Dung tích tối đa: 4x50ml/ 9x15ml/ 12x5-10ml/ 24*2ml - Phạm vi tốc độ: + Chạm: 0 – 3000 vòng/phút + Chạy: 100 – 3000 vòng/phút
- Phạm vi khuấy: 5000 - 35000 vòng/phút - Kiểu cắm điện trực tiếp - Điều khiển tốc độ vô cấp, cân bằng 6 tốc độ - Thể tích làm việc: 0.5 - 250ml - Đầu đồng hóa: tiêu chuẩn 10mm, tùy chọn 6/8mm, bằng thép không gỉ 316
- Dung tích khuấy tối đa: 10 lít - Tốc độ khuấy: 100-1200 vòng/phút - Lực mô men xoắn tối đa: 15 Ncm - Độ nhớt tối đa: 8000mPas
- Dung tích khuấy tối đa: 10 lít - Phạm vi khuấy: 100-1500 vòng/phút, bước tăng 10 vòng/phút - Lực mô men xoắn tối đa: 15 Ncm - Độ nhớt tối đa: 8000mPas
- Dung tích khuấy tối đa: 20 lít - Phạm vi khuấy:50-1200 vòng/phút, bước tăng 10 vòng/phút - Lực mô men xoắn tối đa: 30 Ncm - Độ nhớt tối đa: 16000mPas - Thời gian cài đặt: 0- 24 giờ
- Dải tốc độ: 300 - 5000 vòng/phút, bước tăng: 10 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa RCF: 2600 x g, bước tăng 10 g - Công suất ly tâm: rotor góc 4x20/50ml - Động cơ DC không chổi than - Bộ nhớ 2 chương trình
- Chai đựng mẫu kèm giá và dây giữ - Dung tích 750ml - Vật liệu: bằng Polypropylene/PA - Dùng kết hợp với thanh (tay cầm) lấy mẫu có thể kéo dài Telescopic
- Cốc có vành - Thích hợp lấy mẫu hạt, bùn, bột nhão, huyền phù… - Có thể tiệt trùng được - Bằng thép không gỉ SUS 304 - Dung tích 1000ml
- Lưới hứng lấy mẫu rắn, mẫu hữu cơ trong nước bề mặt. - Kích thước khung lưới: dài 310 x rộng 280 mm - Độ rộng mắt lưới: mesh 2 – 5mm
- Lưới hứng lấy mẫu rắn, mẫu hữu cơ trong nước tầm sâu. - Chiều sâu lưới: 250mm - Độ rộng mắt lưới: mesh 2 – 5mm
- Bơm tay định lượng, có chiều dài ống hút cố định - Dung tích bơm mỗi lần 250ml - Đường kính lỗ khoan lấy mẫu: 28.5mm - Chiều sâu lấy mẫu: 41.5 cm
- Bơm tay định lượng, có chiều dài ống hút cố định - Dung tích bơm mỗi lần 100ml - Đường kính lỗ khoan lấy mẫu: 28.5mm - Chiều sâu lấy mẫu: 29.5 cm
- Bơm tay định lượng, có chiều dài ống hút cố định - Dung tích bơm mỗi lần 30ml - Đường kính lỗ khoan lấy mẫu: 28.5mm - Chiều sâu lấy mẫu: 38.5 cm
- Phân loại theo Loại B (Dung sai theo DIN EN ISO 385). - Buret bằng thủy tinh borosilicate 3.3 - Dung tích: 25ml - Độ chia vạch: 0.1ml - Độ chính xác: ± 0.075 ml - Chiều cao: 65cm - Dung tích bình chứa: 1 lít
- Phân loại theo Loại B (Dung sai theo DIN EN ISO 385). - Buret bằng thủy tinh borosilicate 3.3 - Dung tích: 50ml - Độ chia vạch: 0.1ml - Độ chính xác: ± 0.075 ml - Chiều cao: 92cm - Dung tích bình chứa: 1 lít
- Nhiệt kế nhỏ thiết kế kín nước có thể được rửa sạch dưới vòi nước chảy hoặc thậm chí làm sạch trong máy rửa chén - Dải nhiệt độ đo: -20 đến +230oC - Độ chính xác nhiệt độ: ±1oC - Màn hình hiện số LCD (Có cấp kèm pin)
- Dải nhiệt độ điều khiển: 2oC – 8oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị đèn LED - Dung tích tủ: 461 lít - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh bằng dòng khí cưỡng bức
- Dải nhiệt độ điều khiển: 2oC – 8oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị đèn LED - Dung tích tủ: 130 lít - Báo động bằng âm thanh và hình ảnh: Nhiệt độ cao và thấp, nhiệt độ môi trường cao, cửa mở, mất điện, pin yếu, lỗi cảm biến, lỗi kết nối, báo động từ xa
- Tuân thủ CE, NFPA, OSHA, EN IEC 60079-0/EN 60079-2, EN14470-1 và RoHS - Thép 1mm hai lớp chắc chắn với không gian cách nhiệt 38mm - Dung tích: 83 lít - Số cửa: 1 cánh - Số kệ: 2 cái
Hiển thị từ 21 đến 40 trên 2240 bản ghi - Trang số 2 trên 112 trang