- Thể tích: 50 – 400 ml.
Tốc độ dập mẫu cố định 8 lần/giây.
Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 30, 60, 90, 120, 180, 210 giây hoặc hoạt động liên tục
Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox. Nguồn điện cắt hoàn toàn khi mở cửa.
Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy.
Ứng dụng trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, thú y và môi trường …
- Thể tích: 50 – 400 ml
Tốc độ dập mẫu cố định 8 lần/giây.
Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 30, 60, 90, 120, 180, 210 giây hoặc hoạt động liên tục.
Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox, riêng cửa được làm bằng kính, khi máy hoạt động có thể quan sát mẫu bên trong.
Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy.
Ứng dụng trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện, thú y và môi trường …
- Thể tích: 50 – 400 ml
Tốc độ dập mẫu thay đổi từ 3 – 12 lần/giây.
Điều chỉnh được cường độ dập mẫu
Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 1 giây đến 60 phút hoặc hoạt động liên tục
Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox, riêng cửa được làm bằng kính, khi máy hoạt động có thể quan sát mẫu bên trong
Điều khiển bằng phím bấm, màn hình hiền thị các thông số và chức năng điều khiển
- Thể tích: 50 – 400 ml
Tốc độ dập mẫu thay đổi từ 6 – 9 lần/giây.
Điều chỉnh được cường độ dập mẫu
Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 10, 30, 60, 90, 120, 180, 210, 240, 270, 300, 330, 360 giây hoặc hoạt động liên tục
Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox, riêng cửa được làm bằng kính, khi máy hoạt động có thể quan sát mẫu bên trong
- Thể tích: 5 – 80 ml
Tốc độ dập mẫu thay đổi từ 6–9 lần/giây.
Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 10, 30, 60, 90, 120, 180, 210, 240, 270, 300, 330, 360 giây hoặc hoạt động liên tục
Điều chỉnh tốc độ: 6 - 9 strokes/ giây
- Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox.
Nguồn điện cắt hoàn toàn khi mở cửa
Tốc độ dập mẫu thay đổi từ 6 – 9 lần/giây
Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 10, 30, 60, 90, 120, 180, 210, 240, 270, 300, 330, 360 giây hoặc hoạt động liên tục
Điều chỉnh tốc độ: 3,6,8 hoặc 12 strokes/ giây
Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox.
Nguồn điện cắt hoàn toàn khi mở cửa
Kích thước: 37 x 20 x 20 cm
Thời gian pha loãng : < 20 giây cho 250 ml
Mức độ pha loãng: 1/2 đến 1/99
Độ chính xác:
Trọng lượng: 0.1g
Chất lỏng cấp phối: 99% (Cho mẫu khối lượng > 1g)
Độ chính xác chất lỏng cấp phối: 0.1 g
Cổng RS 232: Cho kết nối LIMS hoặc máy in (Dữ liệu in: Lựa chọn bơm,độ chính xác, khối lượng mẫu ,Khối lượng tổng, mức độ pha loãng hoặc cấp phối)
Khối lượng mẫu: 1000 g
Thời gian pha loãng: < 20 giây cho 250 ml Với bơm tăng áp: < 10 giây cho 250 ml
Mức độ pha loãng từ: 1/2 đến 1/999
Độ chính xác:
+ Trọng lượng: 0.05g.
+ 99% cho chất lỏng pha chế (cho mẫu với một khối lượng > 1g)
Kết hợp chức năng cấp phối và cân.
Trọng lượng: Độ chính xác 0.05 g (on the weighing platform)
Chất lỏng pha chế: Độ chính xác 0.1 g
Nguyễn lý hoạt động: Đếm số hạt bụi riêng lẻ bằng ánh sáng laser phân tán
Giải kích thước hạt bụi: 0.3μm - 10μm, 6 kênh
Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μm, 0.5μm, 1.0μm, 2.0μm 5.0μm and 10μm
Người sử dụng có thể cài đặt:
0.3μm - 2.0μm (bước nhảy 0.1μm)
2.0μm - 10μm (bước nhảy 0.5μm)
Mật độ: 0 – 3,000,000 hạt/khối phút (105,900 hạt/L)
Độ chính xác: ± 10% to calibration aerosol
Nguyên lý hoạt động: Đếm số hạt bụi riêng lẻ bằng ánh sáng laser phân tán và tính toán nồng độ khối lượng tương đương
Chế độ đo khối lượng:
Phạm vi nồng độ khối lượng: PM1, PM2.5, PM4, PM7, PM10, và TSP
Giải nồng độ: 0 – 1000 ug/m3
Thời gian lấy mẫu đo nồng độ: 1 phút
Chế độ đếm hạt bụi:
Giải kích thước hạt bụi: 0.5, 1.0, 5.0 and 10.0 μm (bốn kênh)
Mật độ: 0 – 3,000,000 hạt/khối phút (105,900 hạt/L)
Thời gian lấy mẫu: 1 phút