Ẩn / Hiện tiện ích BLOCK
- Phạm vi đo: 5~2000mg/L (gồm ba dải đo: CODL 5~200 mg/L, CODM 200~1000 mg/L và CODH 1000~2000 mg/L), (có thể pha loãng trên các dải đo này) - Độ chính xác: COD từ 5~100 mg/L, Sai số tuyệt đối (AE) ≤ ± 8mg/L; từ 100~2000mg/L;Sai số tương đối (RE) ≤ ±8% - Nhiễu chống clo: 2000mg/L
Giá: Liên hệ
- Khoảng đo: 0mg/L~1000mg/L (pha loãng nếu vượt quá giá trị BOD5) - Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc “GB7488-87” - Màn hình: Đọc giá trị BOD5 từ thước chia của đồng hồ đo áp suất (mg/L) - Số lượng mẫu: 8
- Màn hình màu 7 inch - Hệ thống quang học 2 chùm tia - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo): 0.5, 1, 2, 4 nm - Dải bước sóng 190 - 1100nm - Tốc độ quét: cao, trung bình và thấp
- Màn hình màu 7 inch - Nút điều khiển silicon - Hệ thống quang học 2 chùm tia - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 1nm - Dải bước sóng 190 - 1100nm - Tốc độ quét: cao, trung bình và thấp
- Màn hình màu 7 inch - Hệ thống quang học 2 chùm tia - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 2nm - Dải bước sóng 190 - 1100nm - Tốc độ quét: cao, trung bình và thấp
- Màn hình màu 7 inch - Hệ thống quang học 1 chùm tia - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo): 0.5, 1, 2, 4nm - Dải bước sóng 190 - 1100nm - Tốc độ quét: cao, trung bình và thấp
- Màn hình màu 7 inch - Hệ thống quang học 1 chùm tia - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 1nm - Dải bước sóng 190 - 1100nm - Tốc độ quét: cao, trung bình và thấp
- Màn hình màu 7 inch - Nút điều khiển: nút bấm silicon - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 2nm - Dải bước sóng 190 - 1100nm - Tốc độ quét: cao, trung bình và thấp
- Màn hình LCD màu 7 inch - Hệ thống quang học 1 chùm tia - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 2nm - Dải bước song 190 - 1100nm
- Màn hình LCD có đèn nền màu trắng 70*40mm - Hệ thống quang học 1 chùm tia - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 4nm - Dải bước song 190 - 1020nm
- Màn hình màu 7 inch - Nút điều khiển: nút bấm silicon - Hệ thống quang học 1 chùm tia - Cách tử ba chiều, 1200 dòng/mm - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 2nm - Dải bước song 320 - 1100nm
- Màn hình LCD có đèn nền màu trắng 70*40mm - Hệ thống quang học 1 chùm tia - Băng thông quang phổ (độ rộng khe đo) 4nm - Dải bước song 320 - 1020nm
- Bộ điều khiển BRIGHT II có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 2000 lít - Phạm vi Nhiệt độ: 0~85 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 20~98% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
- Bộ điều khiển BRIGHT II có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 1600 lít - Phạm vi Nhiệt độ: 0~85 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 20~98% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
- Bộ điều khiển BRIGHT II có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 1000 lít - Phạm vi Nhiệt độ: 0~85 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 20~98% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
- Bộ điều khiển BRIGHT II có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 800 lít - Phạm vi Nhiệt độ: 0~85 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 20~98% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
- Bộ điều khiển BRIGHT II có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 400 lít - Phạm vi Nhiệt độ: -10~85 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 15~98% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
- Bộ điều khiển BRIGHT II có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 250 lít - Phạm vi Nhiệt độ: -10~85 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 15~98% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
- Bộ điều khiển BRIGHT II có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 150 lít - Phạm vi Nhiệt độ: -10~85 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 15~98% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
- Bộ điều khiển BRIGHT I có lập trình: 30 phân đoạn, 99 chu kỳ. - Thể tích: 2000 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0~70 °C - Phạm vi nhiệt độ khi có độ ẩm: 10~60 °C - Phạm vi độ ẩm: 30-95% - Cài đặt thời gian cho mỗi phân đoạn: 1 ~ 9999 giờ
Hiển thị từ 181 đến 200 trên 1484 bản ghi - Trang số 10 trên 75 trang