- Thời gian lấy đà và dừng ngắn
- Lắp được rotor góc và rotor văng, có thể lựa chọn thêm adapter cho nhiều loại tuýp li tâm khác nhau (options)
- Nhận rotor tự động
- Hiển thị số thời gian và tốc độ li tâm
- Máy ly tâm dùng cho phòng xét nghiệm y tế, theo tiêu chuẩn IVD (In vitro diagnostics)
- Nguồn điện: 220V/50 Hz
- Công suất: 300 VA
- Nhiệt độ tối đa: 1200 0C
- Dung tích buồng: 5 lít
- Trọng lượng: 35 kg
- Hệ điều khiển: B180 với màn hình hiển thị LCD, chức năng cài đặt, nhiệt độ thời gian theo chu trình. Chức năng bảo vệ tự động khi quá
nhiệt, quá dòng, quá áp.
- Cài đặt thời gian đến: 99 giờ 59 phút.
- Nguồn điện: 220V/50Hz
- Công suất: 2,4 KW
- Nhiệt độ tối đa: 1100oC
- Dung tích buồng: 24 lít
- Trọng lượng: 75 kg
- Hệ điều khiển: B180 với màn hình hiển thị LCD, chức năng cài đặt, nhiệt độ thời gian theo chu trình. Chức năng bảo vệ tự động khi quá nhiệt, quá dòng,
quá áp.
- Cài đặt thời gian đến: 99 giờ 59 phút.
- Nguồn điện: 380 V, 3 pha
- Công suất: 4,5 KW
- Nhiệt độ tối đa: 1200 độ C
- Dung tích buồng: 5 lít
- Trọng lượng: 35 kg
- Hệ điều khiển: B180 với màn hình hiển thị LCD, chức năng cài đặt, nhiệt độ thời gian theo chu trình. Chức năng bảo vệ tự động khi quá nhiệt, quá dòng, quá áp.
- Cài đặt thời gian đến: 99 giờ 59 phút.
- Nguồn điện: 220V/50Hz
- Công suất: 2,4 KW
- Nhiệt độ tối đa: 1200 độ C
- Dung tích buồng: 1 lít
- Trọng lượng: 10 kg
- Hệ điều khiển: B180 với màn hình hiển thị LCD, chức năng cài đặt, nhiệt độ thời gian theo chu trình. Chức năng bảo vệ tự động khi quá nhiệt, quá dòng, quá áp.
- Cài đặt thời gian đến: 99 giờ 59 phút.
- Nguồn điện: 220V/50Hz
- Công suất: 1,2 KW
- Tốc độ ly tâm tối đa : 6000 vòng/phút
- Khả năng li tâm max: 8 ống x 15 ml
- Lực ly tâm tối đa : 3421 RCF
- Tốc độ thay đổi mỗi bước 100 vòng/phút
- Thời gian ly tâm từ 1 - 99 phút hoặc động liên tục hoặc hoạt động trong chu kỳ ngắn
- Kích thước : 228 x 261 x 353 mm
- Trọng lượng : khoảng 9 Kg
Động cơ hiệu suất cao của máy với việc duy trì bảo dưỡng miễn phí ổ đĩa định kì làm cho nổi bật lên độ bền của máy,
bạn có thể sử dụng nó trong nhiều năm.
Dung tích tối đa: 24 ống x 1,5 / 2 ml
tốc độ tối đa (RPM): 14.000 vòng/phút
Max. RCF: 18,626
Kích thước (H x W x D): 199 x 231 x 292 mm
Cân nặng xấp xỉ 7 kg
Làm lạnh: làm mát không khí
Điện áp: 220V/50Hz
- Dung tích: 53 lít
- Nhiệt độ từ 1050C đến 1320C
- Kiểm soát bằng bộ vi xử lý
- Máy có chức năng warming ứng dụng trong khi hấp các vật như đĩa petri, đồ thủy tinh,…
- Hiển thị nhiệt độ bằng kỹ thuật số
- Điều chỉnh thay đổi nhiệt độ mỗi 10C
- Tầm hiển thị áp suất: 1 - 400kPa
- Hiểu hiển thị áp suất: đồng hồ analog
- Áp suất vận hành tối đa: 216kPa
- Bộ điều khiển: Kỹ thuật số PID Controller với hiển thị đèn LED.
- Kích thước ngoài ( WxDxH): 860 x 650 x 1000 mm.
- Kích thước khoang hấp: Φ450 x 500 mm
- Dung tích: 80 Lit
- Vật liệu bên ngoài nồi hấp: Được làm bằng thép không dỉ phủ Epoxy
- Khoang hấp: Inox 304.
- Công suất: 5 kW
- Thang nhiệt độ max: 135 oC
- Bộ điều khiển: Kỹ thuật số PID Controller với hiển thị đèn LED.
- Kích thước ngoài ( WxDxH): 670 x 560 x 1050 mm.
- Kích thước khoang hấp: Φ350 x 630mm
- Dung tích: 60 Lit
- Vật liệu bên ngoài nồi hấp: Được làm bằng thép không dỉ phủ Epoxy
- Khoang hấp: Thép không dỉ 304.
- Công suất: 3 kW
- Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 và ISO 14001
- Kiều tủ đứng, thiết kế gọn với chiều ngang chỉ 614mm, có thể đặt trong không gian hẹp trong phòng thí nghiệm.
- Cấu trúc bố trí các khay chứa mẫu tiện lợi: các khay chứa dạng ngăn kéo giúp trữ mẫu hiệu quả và hạn chế thoát nhiệt khi mở tủ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO13485 và ISO 14001.
Tủ loại ngang, cửa ở phía trên.
Thể tích buồng : 138 lít
Kích thước buồng : 525 (rộng) x 440 (sâu) x 715 (cao) mm
Kích thước ngoài : 640 (rộng) x 687 (sâu) x 881 (cao) mm
Điều khiển nhiệt độ điện tử, với thang cài đặt nhiệt độ từ -20oC đến –30oC
Tác nhân làm lạnh : (HFC).
Chỉ thị nhiệt độ hiện số.
Thông số chính:
· Dung tích: 340 lít
· Kích thước bên trong: 720 x 350 x 1435 mm (W x D x H)
· Kích thước bên ngoài: 800 x 465 x 1800 mm (W x D x H)
· Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: 2 – 140C
· Hệ thống đối lưu không khí bằng quạt.
· Hệ thống điều khiển điện tử, hiển thị nhiệt độ bằng đèn LED.
· Bên trong được làm bằng thép không rỉ.
· Sử dụng công nghệ đèn LED chiếu sáng.
· Chức năng cảnh báo quá nhiệt.
Thông số chính:
· Dung tích: 158 lít
· Kích thước bên trong: 720 x 300 x 725 mm (W x D x H)
· Kích thước bên ngoài: 800 x 465 x 1090 mm (W x D x H)
· Khoảng nhiệt độ điều chỉnh: 2 – 140C
· Hệ thống đối lưu không khí bằng quạt.
· Hệ thống điều khiển điện tử, hiển thị nhiệt độ bằng đèn LED.
· Bên trong được làm bằng thép không rỉ.
· Sử dụng công nghệ đèn LED chiếu sáng.
· Chức năng cảnh báo quá nhiệt.