Ẩn / Hiện tiện ích BLOCK
- Dải nhiệt độ điều khiển: -40oC tới -86oC - Khả năng làm lạnh tối đa: -86oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị màn hình LCD cảm ứng - Dung tích tủ: 579 lít
Giá: Liên hệ
- Dải nhiệt độ điều khiển: -40oC tới -86oC - Khả năng làm lạnh tối đa: -86oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị màn hình LCD cảm ứng - Dung tích tủ: 729 lít
- Dải nhiệt độ điều khiển: -40oC tới -86oC - Khả năng làm lạnh tối đa: -86oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị màn hình LCD cảm ứng - Dung tích tủ: 829 lít
- Chứng nhận ENERGY STAR - Khả năng làm lạnh: -86oC - Dải nhiệt độ: -40 đến -86oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Màn hình: Cảm ứng LCD - Dung tích: 579L
- Chứng nhận ENERGY STAR - Khả năng làm lạnh: -86oC - Dải nhiệt độ: -40 đến -86oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Màn hình: Cảm ứng LCD - Dung tích: 729L
- Chứng nhận ENERGY STAR - Khả năng làm lạnh: -86oC - Dải nhiệt độ: -40 đến -86oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Màn hình: Cảm ứng LCD - Dung tích: 829L
- Công nghệ điều khiển PID fuzzy - Tiêu chuẩn ASTM, kiểm tra 12 điểm - Đối lưu cưỡng bức - Dung tích: 80 L - Dải điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5 ~ 105ºC
- Tiêu chuẩn ASTM, kiểm tra 12 điểm - Màn hình cảm ứng 7 inch - Đối lưu tự nhiên - Dung tích: 168 L - Dải điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +5 ~ 105ºC
- Kiểu tủ đứng, 2 cánh - Môi chất làm lạnh: Hydrocarbon (HC) - Kiểu làm lạnh: làm lạnh dòng khí - Chế độ rã đông: tự động và thủ công - Dải nhiệt độ điều khiển: -10oC tới -30oC - Điều khiển vi xử lý, hiển thị nhiệt độ chính xác đến 0,1°C. - Dung tích tủ: 1280 lít
- Kiểu tủ đứng, 2 cửa - Môi chat làm lạnh: Hydrocarbon - Dải nhiệt độ điều khiển: -10oC tới -30oC - Điều khiển vi xử lý, hiển thị nhiệt độ chính xác đến 0,1°C. - Chế độ rã đông: thủ công - Kiểu làm lạnh: trực tiếp - Dung tích tủ: 531 lít
- Tủ sấy đối lưu cưỡng bức - Dải nhiệt độ cài đặt: nhiệt độ phòng +10 đến 200oC - Dung tích tủ: 160 lít - Màn hình cảm ứng có thể tăng lên 64GB với khả năng lưu trữ dữ liệu 15 năm. Dữ liệu có thể được xuất ra qua cổng USB.
- Tủ sấy đối lưu tự Nhien - Dải nhiệt độ cài đặt: nhiệt độ phòng +10 đến 200oC - Dung tích tủ: 60 lít - Màn hình cảm ứng có thể tăng lên 64GB với khả năng lưu trữ dữ liệu 15 năm. Dữ liệu có thể được xuất ra qua cổng USB.
Tủ ấm được thiết kế để tạo ra môi trường lưu trữ tiểu cầu tối ưu sau khi thu thập. Thích hợp cho bệnh viện, trạm máu và ứng dung nghiên cứu - Nhiệt độ: 22°C±1°C - Phạm vi dao động: 50mm - Tần số dao động: 60 lần/phút - Dung tích hiệu dung: 1369 lít - Dung tích lưu trữ tối đa: 216 túi
Tủ ấm được thiết kế để tạo ra môi trường lưu trữ tiểu cầu tối ưu sau khi thu thập. Thích hợp cho bệnh viện, tram máu và ứng dung nghiên cứu - Nhiệt độ: 22°C±1°C - Phạm vi dao động: 50mm - Tần số dao động: 60 lần/phút - Dung tích hiệu dung: 149 lít - Dung tích lưu trữ tối đa: 36 túi
- Kiểu tủ đứng, 2 cánh - Dải nhiệt độ cài đặt: 5 – 70oC - Dải độ ẩm cài đặt: 10 – 90% - Dung tích tủ: 756 lít
- Kiểu tủ đứng, 1 cánh - Dải nhiệt độ cài đặt: 5 – 70oC - Dải độ ẩm cài đặt: 10 – 90% - Dung tích tủ: 506 lít - Màn hình cảm ứng LCD 10 inch, sử dụng thuận tiện, thuật toán điều khiển PID đảm bảo độ chính xác của việc điều khiển nhiệt độ
- Kiểu tủ đứng, 1 cánh - Dải nhiệt độ cài đặt: 5 – 70oC - Dải độ ẩm cài đặt: 10 – 90% - Dung tích tủ: 256 lít - Màn hình cảm ứng LCD 10 inch, sử dụng thuận tiện, thuật toán điều khiển PID đảm bảo độ chính xác của việc điều khiển nhiệt độ
- Tuân thủ các tiêu chuẩn của WHO / UNICEF - Kiểu tủ: Đứng - Dải nhiệt độ lưu trữ: 2~ 8 (oC) - Thời gian lưu giữ ở 43ºC: 87 tiếng 14 phút - Thời gian lưu giữ ở 32ºC: 165 tiếng - Dung tích thực: 240 lít
- Kiểu tủ: Đứng - Dải nhiệt độ lưu trữ: 2~ 8 (oC) - Bảo vệ đông lạnh: Cấp A - Thời gian lưu giữ ở 43ºC: 128 tiếng 48 phút - Thời gian lưu giữ ở 32ºC: 185 tiếng - Dung tích thực: 120 lít
Hiển thị từ 61 đến 80 trên 282 bản ghi - Trang số 4 trên 15 trang