Ẩn / Hiện tiện ích BLOCK
- Máy cô quay chân không màn hình hiện số, nâng hạ tự động - Dung tích bình cô quay: 50 lít - Tốc độ quay: 20 – 130 vòng/phút - Màn hình hiển thị: LCD - Khoảng thời gian cài đặt: 0 – 999 phút - Khoảng nhiệt độ: 20-100oC
Giá: Liên hệ
- Máy cô quay chân không màn hình hiện số, nâng hạ tự động - Dung tích bình cô quay: 20 lít - Tốc độ quay: 20 – 130 vòng/phút - Màn hình hiển thị: LCD - Khoảng thời gian cài đặt: 0 – 999 phút - Khoảng nhiệt độ: 20-100oC
- Máy cô quay chân không màn hình hiện số, nâng hạ tự động - Dung tích bình cô quay: 10 lít - Tốc độ quay: 20 – 130 vòng/phút - Màn hình hiển thị: LCD - Khoảng thời gian cài đặt: 0 – 999 phút - Khoảng nhiệt độ: 20-100oC
- Máy cô quay chân không màn hình hiện số, nâng hạ tự động - Dung tích bình cô quay: 5 lít - Tốc độ quay: 20 – 180 vòng/phút - Màn hình hiển thị: LCD - Khoảng thời gian cài đặt: 0 – 999 phút - Khoảng nhiệt độ: 20-100oC
- Dải tốc độ: 2000 – 10000 vòng/phút. Bước tăng 1000 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa: 6708 x g khi ly tâm với 44 ống PCR 0.2ml - Công suất tối đa: 12 ống 0.5/1.5/2.0ml, + 4 dây PCR 8 vị trí hoặc 44 vị trí ống 0.2ml
- Dải tốc độ: 300 – 15000 vòng/phút. Bước tăng 100 vòng/phút - Lực ly tâm tối đa: 15100 x g, bước tăng: 100 xg - Công suất tối đa: 0.2mL / 0.5mL / 1.5mL / 2mL x 12 - Thời gian ly tâm: 30 giây – 99 phút - Động cơ: DC không chổi than
- Kiểu lắc: lắc đảo và lăn tròn - Động cơ DC không chổi than - Trọng tải tối đa: 4 kg - Số thanh lăn: 6 thanh - Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 0 - 70 vòng/phút
- Kiểu lắc: ngang - Biên độ lắc: 2 mm - Trọng tải tối đa: 2 kg (kèm mặt lắc) - Động cơ DC không chổi than - Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 40 - 200 vòng/phút
- Kiểu lắc: lắc 3 chiều - Góc chuyển động: 10o - Phạm vi tốc độ: 10 - 80 vòng/phút - Trọng tải tối đa: 3 kg - Động cơ DC không chổi than
- Phạm vi tốc độ: 10,000 – 30,000 vòng/phút - Gia tốc vòng tối đa 22.7 – 36 m / giây - Núm xoay điều khiển tốc độ: 6 giai đoạn - Thể tích làm việc: từ 10 đến 40,000 mL (40 lít) (tùy thuộc vào đầu đồng hóa cấp kèm) - Độ nhớt tối đa 10,000 mPas
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 1000-5000μl (1 - 5 ml) - Bước tăng: 50 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 100-1000μl - Bước tăng: 5 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 20-200μl - Bước tăng: 1 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 10-100μl - Bước tăng: 1 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 5-50μl - Bước tăng: 0.5 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 2-20μl - Bước tăng: 0.5 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 0.5-10μl - Bước tăng: 0.1 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 0.1 – 2.5µl - Bước tăng: 0.05 µl
- Pipet 1 kênh - Cung cấp kèm theo Giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn ISO8655 - Dải thể tích: 2 – 10 ml - Bước tăng: 0.1ml
Hiển thị từ 41 đến 60 trên 195 bản ghi - Trang số 3 trên 10 trang