Ẩn / Hiện tiện ích BLOCK
- Lưu lượng lấy mẫu: 28.3 lít/phút (1 cfm/phút) - 6 kênh kích thước hạt: 0.3 μm, 0.5 μm, 0.7 μm, 1 μm, 2 μm, 3 μm, 5 μm, 10 μm (lựa chọn) - Nguồn chân không: Bơm khí tích hợp, lưu lượng được điều khiển - Nguồn sáng: Laser bán dẫn, tuổi thọ hơn 30.000 giờ
Giá: Liên hệ
- Dung tích: 200 lít - Chế độ tuần hoàn: Đối lưu cưỡng bức - Phương pháp điều khiển nhiệt độ: PT100 - Phạm vi điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +10 ~ 250oC - Sai số nhiệt độ: ±3 oC
- Dung tích: 140 lít - Chế độ tuần hoàn: Đối lưu cưỡng bức - Phương pháp điều khiển nhiệt độ: PT100 - Phạm vi điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +10 ~ 250oC - Sai số nhiệt độ: ±3 oC
- Dung tích: 105 lít - Chế độ tuần hoàn: Đối lưu cưỡng bức - Phương pháp điều khiển nhiệt độ: PT100 - Phạm vi điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +10 ~ 250oC - Sai số nhiệt độ: ±3 oC
- Dung tích: 88 lít - Chế độ tuần hoàn: Đối lưu cưỡng bức - Phương pháp điều khiển nhiệt độ: PT100 - Phạm vi điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +10 ~ 250oC - Sai số nhiệt độ: ±3 oC
- Dung tích: 55 lít - Chế độ tuần hoàn: Đối lưu cưỡng bức - Phương pháp điều khiển nhiệt độ: PT100 - Phạm vi điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +10 ~ 250oC - Sai số nhiệt độ: ±3 oC
- Dung tích: 23 lít - Chế độ tuần hoàn: Đối lưu cưỡng bức - Phương pháp điều khiển nhiệt độ: PT100 - Phạm vi điều khiển nhiệt độ: nhiệt độ phòng +10 ~ 250oC - Sai số nhiệt độ: ±3 oC - Nhiệt độ Độ đồng đều: ±5 oC
- Dung tích: 200L - Kiểu: có dùng ozone - Bước sóng tia UV: 253.7/184.9nm - Phương pháp khử trùng: 2 mặt tia cực tím + 1 mặt ozone - Chất liệu đèn UV: Thủy tinh thạch anh
- Dung tích: 200L - Bước sóng tia UV: 253.7nm - Phương pháp khử trùng: Tia UVC 3 mặt - Chất liệu đèn UV: Thủy tinh thạch anh
- Biên độ lắc: 20mm - Phương pháp lắc: lắc tròn - Phạm vi tốc độ: 20~300 vòng/phút - Phạm vi nhiệt độ: -5~100℃ - Phạm vi hẹn giờ: 1~9999 phút - Giá lắc lò xo đa năng tiêu chuẩn.
- Biên độ lắc: 20mm - Phương pháp lắc: Lắc qua lại (lắc dao động ngang) - Phạm vi tốc độ: 20~300 vòng/phút - Phạm vi nhiệt độ: -5~100℃ - Giá lắc lò xo đa năng tiêu chuẩn.
- Bình quay: 1000ml, nhám 24# (size chuẩn) - Bình thu mẫu: 1000ml, nhám 35# (size chuẩn) - Loại sinh hàn: Dạng đứng φ85*460mm, 35# (size chuẩn) - Tốc độ quay: 0 – 120 vòng/phút - Chân không: 0.098 Mpa - Phạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng đến 180℃
- Bình quay: 3 lít, mặt bích φ50 - Bình thu mẫu: 2 lít, nhám 35# - Loại sinh hàn: Dạng đứng φ100*530mm - Tốc độ quay: 0 – 120 vòng/phút - Chân không: 0.098 Mpa - Phạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng đến 180℃
- Bình quay: 5 lít, mặt bích φ50 - Bình thu mẫu: 3 lít, nhám 35# - Loại sinh hàn: Dạng đứng φ100*530mm - Tốc độ quay: 0 – 120 vòng/phút - Chân không: 0.098 Mpa - Phạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng đến 180℃
- Bình quay: 10 lít - Bình thu mẫu: 5 lít - Loại sinh hàn: 2 sinh hàn nối tiếp dạng đứng φ120*620mm (chính), φ135*475mm (phụ) - Tốc độ quay: 0 – 120 vòng/phút - Phạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng đến 180℃
- Bình quay: 20 lít, mặt bích φ95 - Bình thu mẫu: 10 lít, mặt bích φ60 - Loại sinh hàn: 2 sinh hàn nối tiếp dạng đứng φ130*700mm (chính), φ160*530mm (phụ) - Tốc độ quay: 0 – 120 vòng/phút - Phạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng đến 180℃
- Bình quay: 50 lít, mặt bích φ125 - Bình thu mẫu: 20 lít, mặt bích φ60~50 - Loại sinh hàn: 2 sinh hàn nối tiếp dạng đứng φ160*835mm (chính), φ160*530mm (phụ) - Tốc độ quay: 0 – 120 vòng/phút - Phạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng đến 180℃
- Tốc độ RPM tối đa: 23000 vòng / phút - Lực ly tâm RCF tối đa 38427 x g - Công suất ly tâm tối đa: 4 x 750ml - Cài đặt thời gian: 1 giây đến 99 giờ 59 phút 59 giây - Khoảng nhiệt độ: từ -20oC đến -40oC
- Tốc độ RPM tối đa: 21000 vòng / phút - Lực ly tâm RCF tối đa 47580 x g - Công suất ly tâm tối đa: 4 x 750ml - Cài đặt thời gian: 1 giây đến 99 giờ 59 phút 59 giây - Khoảng nhiệt độ: từ -20oC đến -40oC
- Tốc độ RPM tối đa: 25000 vòng / phút - Lực ly tâm RCF tối đa 648800 x g - Công suất ly tâm tối đa: 4 x 1000ml - Cài đặt thời gian: 1 giây đến 99 giờ 59 phút 59 giây - Khoảng nhiệt độ: từ -20oC đến -40oC
Hiển thị từ61 đến80 trên2233 bản ghi - Trang số4 trên112 trang