Ẩn / Hiện tiện ích BLOCK
- Phạm vi nhiệt độ gia nhiệt: nhiệt độ phòng đến 80oC - Kiểm soát nhiệt độ: Độ chính xác: ± 3oC - Phạm vi thời gian cài đặt: 0 – 24 giờ - Kích thước buồng paraffin: 650 x 130 x 97mm - Khối nến có thể được làm lạnh bằng bàn làm lạnh - Dải nhiệt độ: 5 đến -20oC (Tối đa đến -28oC)
Giá: Liên hệ
- Phạm vi độ dày cắt: 0,25~100μm - Phạm vi độ dày gọt thô: 1~600μm - Phạm vi lùi mẫu (retraction): 0~200μm - Độ dày cắt tối thiểu: 0,25μm - Tốc độ cắt tự động: Có thể điều chỉnh 1~10 mức tốc độ
- Phạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng ~ 99℃
- Độ chính xác nhiệt độ: ±1℃
- Phạm vi cảnh báo quá nhiệt: 1~5℃
- Phạm vi nhiệt độ môi trường: 0~40℃
- Kích thước bể chứa (R*S*C): 240*180*55mm
Dải nhiệt độ: Nhiệt độ phòng ~ 99℃ Độ chính xác nhiệt độ: ±1℃ Dải nhiệt độ môi trường: 0 ~ 40℃ Dải cảnh báo quá nhiệt: 1 ~ 5℃ Diện tích sấy: 345 x 260 mm Số lượng lam kính: 40
- Thiết bị tích hợp bể dàn mẫu (bể căng mẫu) và bàn sấy tiêu bản, cấu trúc gọn nhẹ, vận hành dễ dàng - Độ chính xác nhiệt độ: ±2ºC - Dải nhiệt độ điều khiển: nhiệt độ phòng đến 90oC - Kích thước mặt gia nhiệt: 344 x 260mm - Kích thước bể căng mô: rộng x sâu x cao = 304 x 207 x 52 mm
- Số lượng bể (cốc): 14 (Cốc thứ nhất là cốc sấy, cốc thứ 8 là cốc rửa) - Dung tích mỗi bể (cốc): 1200ml - Thời gian xử lý mỗi cốc đơn: 0 – 59 phút - Thời gian nhỏ giọt: 0 – 30 giây - Công suất tiêu bản: 72 tiêu bản - Lưu trữ chương trình: 8 bộ
- Bàn xử lý mẫu bệnh lý được sử dụng rộng rãi trong khoa bệnh lý bệnh viện, phòng thí nghiệm bệnh lý... - Chức năng khử mùi. - Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1000 x 750 x 1950mm - Lưu lượng khí thải: 500 – 600 m³/giờ - Đèn UV tiệt trùng
- Bàn xử lý mẫu bệnh lý được sử dụng rộng rãi trong khoa bệnh lý bệnh viện, phòng thí nghiệm bệnh lý... - Chức năng khử mùi. - Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1500 x 750 x 1950mm - Lưu lượng khí thải: 500 – 600 m³/giờ - Đèn UV tiệt trùng
- Bàn xử lý mẫu bệnh lý được sử dụng rộng rãi trong khoa bệnh lý bệnh viện, phòng thí nghiệm bệnh lý... - Chức năng khử mùi. - Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 1800 x 750 x 1950 mm - Lưu lượng khí thải: 500 – 600 m³/giờ - Đèn UV tiệt trùng
- Dung tích: 250 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0 ~ 70°C - Độ chiếu sáng: 0 ~ 65000 Lux Lựa chọn thêm: - Tính năng điều khiển độ ẩm - Phạm vi độ ẩm: 50~95%
- Dung tích: 400 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0 ~ 70°C - Độ chiếu sáng: 0~65000 Lux Lựa chọn thêm: Tính năng điều khiển độ ẩm - Phạm vi độ ẩm: 50~95%
- Dung tích: 800 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0~70 °C - Độ chiếu sáng: 0~65000 Lux Lựa chọn thêm: Tính năng điều khiển độ ẩm - Phạm vi độ ẩm: 50~95%
- Dung tích: 1000 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0 ~ 70 °C - Độ chiếu sáng: 0~65000 Lux Lựa chọn thêm: Tính năng điều khiển độ ẩm - Phạm vi độ ẩm: 50~95%
- Thể tích: 250 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0 – 70°C - Phạm vi độ ẩm: 50 – 95 %RH - Cường độ ánh sáng: 0 – 40000 Lux, có thể điều chỉnh được - Màn hình cảm ứng LCD 4,3 inch; - Hỗ trợ lưu trữ 100.000 bản ghi dữ liệu và xuất dữ liệu USB, quản lý mật khẩu đa cấp
- Thể tích: 400 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0 – 70°C - Phạm vi độ ẩm: 50 – 95 %RH - Cường độ ánh sáng: 0 – 40000 Lux, có thể điều chỉnh được - Màn hình cảm ứng LCD 4,3 inch; - Hỗ trợ lưu trữ 100.000 bản ghi dữ liệu và xuất dữ liệu USB, quản lý mật khẩu đa cấp
- Thể tích: 800 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0 – 70°C - Phạm vi độ ẩm: 50 – 95 %RH - Cường độ ánh sáng: 0 – 40000 Lux, có thể điều chỉnh được - Màn hình cảm ứng LCD 4,3 inch; - Hỗ trợ lưu trữ 100.000 bản ghi dữ liệu và xuất dữ liệu USB, quản lý mật khẩu đa cấp
- Thể tích: 1000 lít - Phạm vi nhiệt độ: 0 – 70°C - Phạm vi độ ẩm: 50 – 95 %RH - Cường độ ánh sáng: 0 – 40000 Lux, có thể điều chỉnh được - Màn hình cảm ứng LCD 4,3 inch; - Hỗ trợ lưu trữ 100.000 bản ghi dữ liệu và xuất dữ liệu USB, quản lý mật khẩu đa cấp
- Thể tích: 250 lít - Phạm vi nhiệt độ khi tắt đèn: 0 – 60°C - Phạm vi nhiệt độ khi bật đèn: 10 – 60°C - Cường độ ánh sáng: 0 – 15000 Lux, điều chỉnh 6 mức độ - Có thể đặt 30 đoạn và 99 chu kỳ;
- Thể tích: 300 lít - Phạm vi nhiệt độ khi tắt đèn: 0 – 60°C - Phạm vi nhiệt độ khi bật đèn: 10 – 60°C - Cường độ ánh sáng: 0 – 15000 Lux, điều chỉnh 6 mức độ - Có thể đặt 30 đoạn và 99 chu kỳ;
- Thể tích: 400 lít - Phạm vi nhiệt độ khi tắt đèn: 0 – 60°C - Phạm vi nhiệt độ khi bật đèn: 10 – 60°C - Cường độ ánh sáng: 0 – 15000 Lux, điều chỉnh 6 mức độ - Có thể đặt 30 đoạn và 99 chu kỳ;
Hiển thị từ 601 đến 620 trên 2218 bản ghi - Trang số 31 trên 111 trang